THANH TRƯƠNG NỞ CAO SU BENTONITE CHẤT LƯỢNG TỐT

THANH TRƯƠNG NỞ CAO SU BENTONITE CHẤT LƯỢNG TỐT
Rate this post

HYPERSTOP DB 2015: THANH TRƯƠNG NỞ CAO SU BENTONITE

HYPER STOP được chế tạo từ cao su butyl mền dẻo kết hợp với bentonite trương nở, sản phẩm khi tiếp xúc với nước có tác dụng bịt kín các lỗ xốp và lỗ mao quản tại khu vực mạch ngừng thi công đồng thời tạo ra áp suất nội tại không cho nước thấm qua. HYPER STOP được đặt cách mép bê tông ngoài ít nhất 02 inch (50mm).
143305441919
 
Sử dụng thanh cao su trương nở Hyper stop

HYPER STOP được chế tạo từ cao su butyl mền dẻo kết hợp với bentonite trương nở, sản phẩm khi tiếp xúc với nước có tác dụng bịt kín các lỗ xốp và lỗ mao quản tại khu vực mạch ngừng thi công đồng thời tạo ra áp suất nội tại không cho nước thấm qua. HYPER STOP được đặt cách mép bê tông ngoài ít nhất 02 inch (50mm). HYPER STOP được sử dụng cho tường móng, tường tầng hầm, sàn tầng hầm, panen tường đúc sẵn, hố ga, hố thang máy, mối nối đường ống, hộp cống, bể nước, ……

Ưu điểm thanh cao su trương nở Hyper stop

– Thi công nhanh, tiết kiệm thời gian thi công và giá thành xây dựng.

– Tính chất trương nở của sản phẩm không bị ảnh hưởng bởi chu kỳ ướt/khô.

– Duy trì tốt khả năng chống thấm hiệu quả trong điều kiện ẩm ướt.

Mô tả thanh cao su trương nở Hyper stop

HYPER STOP là vật liệu chống thấm tính năng cao dùng cho mạch ngừng thi công. Phản ứng trương nở là kết quả của sự tương tác giữa nước và các nhóm hydrophilic của sản phẩm HYPER STOP. Sự giẵn nở về thể tích tạo ra một áp suất dương tác dụng lên bề mặt khe co giãn của bê tông và ngăn cản nước thấm vào bên trong kết cấu.,

Hỗ trợ kỹ thuật thanh cao su trương nở Hyper stop

– Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn thi công lắp đặt HYPERSTOP tại hiện trường.

– Tư vấn lựa chọn sử dung các sản phẩm chống thấm khác để đạt được hiểu quả cao.

Hướng dẫn sử dụng thanh cao su trương nở Hyper stop

HYPERSTOP được đặt trực tiếp lên bề mặt bê tông hoặc quấn xung quang ống kỹ thuật trước khi thi công phần bê tông tiếp theo (xem thêm phần phương pháp thi công)

Thông số kỹ thuật

Chỉ tiêu Kết quả Phương pháp thử
 Tỷ trọng ở 25oC ≥ 1,35 g/cm3 ASTM D-71 / KS M 6519:20
 Sai số kích thước ± 5% ASTM D-71 / KS M 6519:20
 Biến dạng ngoại quan Không bất thường ASTM D-71 / KS M 6519:20
 Độ bền chịu lạnh Không bất thường ASTM D-71 / KS M 6519:20
 Màu sắc Đen ASTM D-71 / KS M 6519:20
 Giãn nở thể tích ≥ 250% ASTM D-71 / KS M 6519:20
 Kích thước DB-2010, (N): 20mm x 10mm (7,5m/cuộn x 7 cuộn/hộp)DB-2015, (N): 20mm x 15mm (5m/cuộn x 7,0 cuộn/hộp)DB-2515, (N): 25mm x 15mm (5m/cuộn x 6,0 cuộn/hộp)

DB-2519, (N): 25mm x 19mm (5m/cuộn x 6,0 cuộn/hộp)

(N): Có lưới thép ở giữa

 

MỌI THẮC MẮC QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ 0947464464-0934533885

ĐỂ BIẾT THÊM NHIỀU SẢN PHẨM LIÊN QUAN QUÝ KHÁCH XEM TẠI ĐÂY